An bang

Từ Điển Sử
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Điển tích

An bang (chữ Hán: 安邦)

An: Yên ổn. Bang: Nước nhà.

Làm cho nước nhà trong ngoài được yên ổn gọi là an bang.

Người trung trực lo âu nợ nước,

Hưởng lộc vua tìm chước an bang.

(Kinh Sám Hối)

Xem thêm